SeedMapView
VI

Trang chủ › Seed hay nhất › Gai băng

Seed gai băng Minecraft gần điểm hồi sinh

Băng nhọn là một trong những quần xã hiếm nhất, vậy mà 120 trong 1,800 seed Java đặt một vùng trong phạm vi 600 khối quanh điểm hồi sinh. Gần nhất chỉ cách 11 khối và mức trung bình là 105. Seed đứng đầu cho bạn xuất phát ngay trong quần xã, nên mọi thứ lấp lánh từ khung hình đầu tiên.

Băng nhọn: 20/1,800 seed đã thử · Java 26.3 · 2026-10-31

  1. 1
    4274800567980319151A75/100

    Hồi sinh ở gai băng tại X 0, Z 0

    • Gai băng ngay tại điểm hồi sinh X 8, Z 8
    • Pháo đài 1607 khối
    • Làng 342 khối
    Mở bản đồ
  2. 2
    7244711630049495444A79/100

    Hồi sinh ở đồng bằng tuyết tại X 16, Z 0

    • Gai băng 25 khối X 8, Z 24
    • Pháo đài 1517 khối
    • Làng 260 khối
    Mở bản đồ
  3. 3
    -6750156650285581068A79/100

    Hồi sinh ở đồi sỏi lộng gió tại X 0, Z 0

    • Gai băng 25 khối X 24, Z 8
    • Pháo đài 1637 khối
    • Làng 413 khối
    Mở bản đồ
  4. 4
    -7570539023857542523A75/100

    Hồi sinh ở gai băng tại X 0, Z 0

    • Gai băng 25 khối X 8, Z 24
    • Pháo đài 1884 khối
    • Làng 322 khối
    Mở bản đồ
  5. 5
    -3508069906075243969A66/100

    Hồi sinh ở đồng bằng tuyết tại X 0, Z 0

    • Gai băng 41 khối X 40, Z 8
    • Pháo đài 1873 khối
    • Làng 187 khối
    Mở bản đồ
  6. 6
    -1811755072020100037A77/100

    Hồi sinh ở đồng bằng tuyết tại X 0, Z 32

    • Gai băng 61 khối X 56, Z 8
    • Pháo đài 1974 khối
    • Làng 311 khối
    Mở bản đồ
  7. 7
    8211289788110544062A77/100

    Hồi sinh ở rừng lốm đốm tại X 0, Z 0

    • Gai băng 82 khối X -40, Z -72
    • Pháo đài 1905 khối
    • Làng 719 khối
    Mở bản đồ
  8. 8
    -6368490024851626085A77/100

    Hồi sinh ở rừng lốm đốm tại X -48, Z 64

    • Gai băng 91 khối X -136, Z 40
    • Pháo đài 2110 khối
    • Làng 597 khối
    Mở bản đồ
  9. 9
    8367849618675653930A79/100

    Hồi sinh ở gai băng tại X -64, Z 48

    • Gai băng 97 khối X -152, Z 8
    • Pháo đài 1494 khối
    • Làng 419 khối
    Mở bản đồ
  10. 10
    -8376336405043297243A71/100

    Hồi sinh ở gai băng tại X -16, Z 16

    • Gai băng 88 khối X -104, Z 8
    • Pháo đài 1745 khối
    • Làng 161 khối
    Mở bản đồ
  11. 11
    3382635705338501638A67/100

    Hồi sinh ở đồng bằng tuyết tại X 0, Z 0

    • Gai băng 104 khối X 8, Z 104
    • Pháo đài 1917 khối
    • Làng 244 khối
    Mở bản đồ
  12. 12
    -4382115297205697369A73/100

    Hồi sinh ở sườn núi tuyết tại X 352, Z -256

    • Gai băng 118 khối X 296, Z -360
    • Pháo đài 1491 khối
    • Làng 1163 khối
    Mở bản đồ
  13. 13
    -8525737650080402874A73/100

    Hồi sinh ở bãi biển tuyết tại X -816, Z -208

    • Gai băng 142 khối X -776, Z -344
    • Pháo đài 1784 khối
    • Làng 735 khối
    Mở bản đồ
  14. 14
    -7780406534560143075A75/100

    Hồi sinh ở đồng bằng tuyết tại X 192, Z 512

    • Gai băng 168 khối X 24, Z 520
    • Pháo đài 1989 khối
    • Làng 455 khối
    Mở bản đồ
  15. 15
    4458436410620756759A67/100

    Hồi sinh ở đồng bằng tuyết tại X 0, Z 0

    • Gai băng 159 khối X -104, Z -120
    • Pháo đài 1787 khối
    • Làng 179 khối
    Mở bản đồ
  16. 16
    7778625424047641217A71/100

    Hồi sinh ở đồng bằng tuyết tại X 0, Z -16

    • Gai băng 168 khối X 8, Z -184
    • Pháo đài 1492 khối
    • Làng 210 khối
    Mở bản đồ
  17. 17
    -951615847914255280B61/100

    Hồi sinh ở gai băng tại X 80, Z 160

    • Gai băng 154 khối X 104, Z 8
    • Pháo đài 1738 khối
    • Làng 129 khối
    Mở bản đồ
  18. 18
    6046408158149042452S81/100

    Hồi sinh ở đồng bằng tuyết tại X -16, Z 64

    • Gai băng 186 khối X -40, Z 248
    • Pháo đài 1533 khối
    • Làng 258 khối
    Mở bản đồ
  19. 19
    -4942397839495889611A69/100

    Hồi sinh ở đồng bằng tuyết tại X -880, Z 224

    • Gai băng 171 khối X -1016, Z 120
    • Pháo đài 1181 khối
    • Làng 389 khối
    Mở bản đồ
  20. 20
    4498662166996926082A68/100

    Hồi sinh ở đồng bằng tuyết tại X 16, Z 4

    • Gai băng 174 khối X 168, Z 88
    • Pháo đài 2227 khối
    • Làng 316 khối
    Mở bản đồ

Đồng bằng băng giá dùng để làm gì

Băng nhọn là những cột băng nén và tuyết cao vươn lên từ đồng bằng tuyết. Đào băng nén cần Silk Touch, khiến quần xã này là nơi tuyệt vời để thu thập khối khó tìm ở nơi khác.

  • Băng nén: chín khối chế băng xanh, bề mặt nhanh nhất cho thuyền và trượt.
  • Tuyết: xẻng có Silk Touch thu khối tuyết cho igloo và golem.
  • Quái: stray và gấu bắc cực có thể lang thang vào, nên hãy chú ý bước chân.

Gần như không có cây ở đây, nên gỗ là ưu tiên đầu tiên. Hãy tìm quần xã lân cận để lấy sồi hoặc vân sam, và đảm bảo chiếc rìu đầu tiên không bị chậm trễ.

Phù phép cuốc chim với Silk Touch sớm khiến quần xã này đáng giá hơn nhiều.

Đường băng và căn cứ đầu tiên

Băng xanh cho thuyền trượt với tốc độ cao, khiến nó là vật liệu tuyệt vời cho tuyến vận chuyển. Xây đường ray giữa căn cứ và cổng Nether để đi nhanh.

Làm nhà, hãy khoét phòng vào một mũi băng hoặc đào dưới tuyết. Băng nén và tuyết giữ ổn định khi bạn để yên, và đuốc không làm chúng tan. Tường dày cũng giữ ấm trước gió lạnh, dù quần xã không có hiệu ứng nhiệt độ thật sự lên người chơi.

  • Đi giày có Frost Walker để đóng băng nước thành lối đi.
  • Mang xô để đổ nước lên tuyết tạo băng mới.
  • Thu thập tuyết bột nếu thấy gần đó.

Không có cây, đêm có thể yên ắng, nên hãy mang giường và thức ăn ấm.

Đọc cách trình săn seed chọn và chấm điểm seed.

Hỏi đáp

Tôi có thể đào băng nhọn mà không có Silk Touch không?

Không có Silk Touch, băng vỡ và biến thành nước hoặc biến mất. Bạn cần công cụ phù phép để giữ nó.

Băng xanh dùng để làm gì?

Đó là khối nhanh nhất cho thuyền và trượt, nên rất hợp cho tuyến vận chuyển.

Cây có mọc trong băng nhọn không?

Không, quần xã không có cây, nên hãy mang cây giống từ nơi khác.

Băng nhọn có nguy hiểm không?

Bản thân mũi băng không, nhưng stray và gấu bắc cực thì có.